A1

Present Simple – Hiện tại đơn

Dùng cho thói quen, sự thật và lịch trình lặp lại.

Luyện ngay →
B1

Present Perfect – Hiện tại hoàn thành

Dùng cho trải nghiệm hoặc hành động có liên hệ với hiện tại.

Luyện ngay →
A2

Present Continuous

Dùng để nói về hành động đang diễn ra.

Luyện ngay →
A2

Past Simple

Dùng cho hành động đã kết thúc trong quá khứ.

Luyện ngay →
A2

Modal Verbs

Dùng must, should, can, could để diễn đạt khả năng, nghĩa vụ và lời khuyên.

Luyện ngay →